CẬP NHẬT NGAY “CẨM NANG BẢO HÀNH” CHO XE IVECO – HONGYAN NĂM 2022

Luôn cam kết với Quý khách hàng về dịch vụ bảo hành nhanh chóng, kịp thời. Trường Thịnh Group tự hào khi cung cấp đầy đủ các loại phụ tùng chính hãng, có sẵn tại Việt Nam mang đến sự hài lòng cho Quý khách hàng và các bác tài. 

Với “định vị” CHẤT LƯỢNG CHÂU ÂU – BẢO HÀNH HÀNG ĐẦU, IVECO – Hongyan không ngừng phát triển sản phẩm và nâng cao chất lượng dịch vụ, đặc biệt trong công tác bảo hành, giữ vững vị thế ngôi vương không chỉ tại thị trường nội địa mà còn tăng cường xuất khẩu đưa sản phẩm đến hơn 40 Quốc gia trên toàn thế giới trong đó có thị trường Việt Nam.

Hãy cùng IVECO – Hongyan cập nhật “Cẩm nang bảo hành” thông qua các câu hỏi được các bác tài quan tâm nhất sau đây:

1. Có thể bảo hành xe IVECO – Hongyan tại đâu?

– Kỹ thuật viên của Trường Thịnh Group sẽ đến tận chân công trình của Quý khách hàng để kiểm tra và thực hiện công việc bảo hành xe.

– Đồng thời Trường Thịnh Group hiện đang có 5 trung tâm bán hàng, dịch vụ, phụ tùng 4S, 3S tại Hưng Yên, Hải Phòng, Thanh Hóa, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh cùng với việc mở rộng hợp tác với các đại lý và Gara trên toàn quốc. Xem thêm: Danh sách TT bảo hành và đại lý IVECO-Hongyan trên toàn quốc.

– Khi xảy ra sự kiện cần tư vấn về bảo dưỡng, bảo hành, sửa chữa xe, Quý khách hàng và bác tài hãy liên hệ tới số HOTLINE bảo hành của Trường Thịnh Group 0938.89.6266 hoặc liên hệ với nhân viên kinh doanh phụ trách để được phục vụ nhanh nhất.

2. Chi phí bảo hành ra sao?

Tất cả những chi phí bảo hành xe IVECO – Hongyan thuộc chế độ bảo hành như thay thế phụ tùng, công sửa chữa là hoàn toàn miễn phí.

3. Thời gian bảo hành cho các loại xe IVECO – Hongyan như thế nào?

Thời gian và chế độ bảo hành sẽ được bắt đầu tính từ ngày giao xe cho khách hàng sử dụng đầu tiên, thể hiện rõ trên Sổ bảo hành vào ngày bàn giao hoặc Biên bản bàn giao:

– Xe đầu kéo và xe tải thùng HONGYAN: bảo hành 24 tháng hoặc 240.000 km

– Xe trộn bê tông HONGYAN: bảo hành 18 tháng hoặc 180.000 km

– Xe ben HONGYAN: bảo hành 18 tháng hoặc 120.000 km

4. Điều kiện để được bảo hành xe IVECO – Hongyan tại Trường Thịnh Group là gì?

– Sổ bảo hành hợp lệ và còn hiệu lực

– Thực hiện đầy đủ việc bảo dưỡng định kỳ, thay thế phụ tùng chính hãng theo quy định của nhà máy được hướng dẫn trong “Sách hướng dẫn sử dụng” và “Sổ bảo hành” đi theo xe.

– Không chở quá tải trọng cho phép theo thiết kế của xe.

– Không tự ý thay đổi kết cấu xe khác với thiết kế của nhà máy sản xuất.

Ngoài ra, các bác tài lưu ý những phần không thuộc phạm vi bảo hành: 

– Xe đã hết thời hạn bảo hành theo chỉ số km hoặc thời gian sử dụng

– Thiệt hại, hỏng hóc do xe sử dụng phụ tùng không chính hãng hoặc tự ý sửa chữa mà chưa báo với bộ phận Kỹ thuật của Trường Thịnh Group

– Xe bị thay đổi hoặc hiệu chỉnh đồng hồ đo công tơ mét dẫn đến không xác định được chính xác quãng đường mà xe đã đi

– Thay thế các các bộ phận do xe bị tai nạn giao thông, thất lạc, hỏa hoạn, cháy nổ,… Các hư hỏng có tính chủ quan như vỡ kính trước, kính bên cạnh, rách ghế, gương xe…

Trên đây là những thông tin liên quan đến dịch vụ bảo hành IVECO-Hongyan tai Trường Thịnh Group, nếu có bất kỳ thắc mắc nào liên quan đến dịch vụ vui lòng liên hệ với số hotline 0938.89.6266 để được hỗ trợ.

Chính sách bảo hành

A. CHÍNH SÁCH CHUNG

Việc bảo hành sẽ được thực hiện hoàn toàn miễn phí khi và chỉ khi khách hàng tuân thủ đúng và đầy đủ “Điều kiện cần và đủ để khách hàng được hưởng chính sách bảo hành” cho chiếc xe của mình theo như quy định dưới đây.

Với các xe do Công ty Vạn Xuân nhập khẩu hoặc ủy thác nhập khẩu nguyên chiếc, chế độ bảo hành được công bố chi tiết theo từng chủng loại xe do Công ty Vạn Xuân áp dụng và chi trả.

Trong thời gian sửa chữa khắc phục sự cố thuộc chính sách bảo hành, Công ty Vạn Xuân không có trách nhiệm đền bù các lợi ích kinh tế cho khách hàng có liên quan đến việc xe ngừng hoạt động.

Mỗi xe đều có một cuốn sổ bảo hành kèm theo. Luôn có một cuốn sổ bảo hành do Công ty Vạn Xuân phát hành bằng tiếng Việt.

Đối với các xe đã hết thời gian bảo hành hoặc Công ty Vạn Xuân từ chối bảo hành, khách hàng phải hoàn toàn chịu phí phát sinh khi kiểm tra, bảo dưỡng và thay thế phụ tùng.

Các quy định này là quy định dùng chung, với một số trường hợp cụ thể như Khách hàng mua số lượng lớn, điều kiện hoạt động của từng khách hàng cụ thể, khách hàng có nhu cầu ký hợp đồng dịch vụ riêng… Công ty Vạn Xuân sẽ có chính sách bảo hành riêng.

B. THỜI GIAN BẢO HÀNH

Khi nhận được thông tin khách hàng phản ánh với mục tiêu để đem lại sự hài lòng cho khách hàng chúng tôi cam kết phản hồi thông tin và tư vấn kỹ thuật cho khách hàng trong vòng 4h. Nếu sự cố không thể khắc phục được kỹ thuật viên của chúng tôi sẽ có mặt trong vòng 24h để khắc phục sự cố (trong điều kiện không thể có vật tư thay thế tại chỗ chúng tôi cam kết xử lý các lỗi nặng trong vòng 7 ngày làm việc).

Ngày bắt đầu áp dụng chế độ bảo hành: Thời gian bảo hành sẽ được tính từ ngày giao xe cho Khách hàng sử dụng đầu tiên được thể hiện trên Sổ bảo hành vào ngày bàn giao hoặc Biên bản bàn giao.

Chỉ số kilomet (km) bắt đầu áp dụng chế độ bảo hành: là chỉ số km thực tế trên đồng hồ công-tơ-met gắn trên xe, được thể hiện trên Sổ bảo hành hoặc Biên bản bàn giao xe vào ngày giao xe cho Khách hàng sử dụng đầu tiên.

Chỉ số giờ (h) hoạt động của xe: bắt đầu áp dụng chế độ bảo hành là chỉ số thực tế được tính từ ngày bàn giao xe cho Khách hàng sử dụng đầu tiên được ghi chi tiết trong Sổ bảo hành hoặc Biên bản bàn giao xe.

Thời gian bảo hành cho các trường hợp Công ty Vạn Xuân nhập khẩu nguyên chiếc cung cấp cho khách hàng thì tuân thủ theo quy định của từng Nhà sản xuất ở nước ngoài quy định hoặc do Công ty Vạn Xuân ấn hành theo tiêu chuẩn sử dụng tại Việt Nam.

C. NHỮNG PHẦN KHÔNG THUỘC PHẠM VI BẢO HÀNH

Các công việc của bảo dưỡng và sửa chữa thông thường:

–  Điều chỉnh bơm cao áp.

–  Súc rửa hệ thống nhiên liệu, ví dụ: vòi phun bám bẩn, bầu lọc nhiên liệu …

–  Bảo trì và sửa chữa phanh, điều chỉnh ly hợp, điều chỉnh dây cua roa (dây đai).

–  Chỉnh độ cân bằng và độ chụm của bánh xe, kiểm tra áp suất bánh xe.

–  Siết chặt các vít, bu lông, đai ốc. Chỉnh cân bằng động các bánh răng.

–  Bôi trơn và thay nhớt. Điều chỉnh supap.

–  Kiểm tra mức dầu động cơ, dầu cầu, hộp số, ben.

–  Chăm sóc bình điện (ắc quy).

Thay thế các chi tiết hao mòn tự nhiên trong quá trình sử dụng, vận hành:

–  Lọc gió, lọc nhớt, lọc dầu và vòi phun.

–  Vòng bi (bạc đạn)

–  Dây cao áp, bu-gi xông máy (sấy nóng). Tụ điện, rơ le (cảm biến), bóng đèn, chổi than, cầu chì.

–  Má phanh, lá côn, bàn ép, dây số và dây phanh tay. Dây đai V (cua roa), lốp xe.

–  Gạt mưa và ống dẫn nước làm mát. Tất cả các chi tiết bằng cao su.

–  Sơn xe phai màu tự nhiên theo thời gian.

Những hư hỏng rất nhẹ mà không phải do lỗi của vật liệu chế tạo hay lỗi kỹ thuật:

–  Những âm thanh, rung động nhỏ mà không phải là do vật liệu kém hay sai chức năng.

–  Rò rỉ nhẹ dầu/dung môi từ phớt hay gioăng mà không làm giảm lượng dầu hay dung môi.

–  Những ăn mòn, hư hỏng bên ngoài do va đập của đá sỏi hay các vật liệu khác, sự biến màu, biến chất do mưa axit, ánh sáng nóng, bụi công nghiệp, sửa chữa, sử dụng sai quy cách.

Những sửa chữa và thay thế những bộ phận hỏng do sử dụng sai, thiếu ý thức, tai nạn, hao mòn tự nhiên không thuộc phạm vi bảo hành.

–  Đồ nội thất.

–  Nẹp, ba đờ sốc và những phụ tùng thân vỏ.

–  Chổi gạt mưa.

–  Má phanh hoặc guốc phanh, tang trống phanh hoặc đĩa phanh.

–  Đĩa côn.

–  Chi tiết cao su như ống cao su, dây cô-roa, gioăng cửa.

–  Còi

–  Ắc quy

–  Điều khiển vận hành xe không đúng với chỉ dẫn trong sách hướng dẫn sử dụng.

–  Sử dụng nhiên liệu, dầu bôi trơn, dầu phanh bẩn hoặc không đúng loại.

–  Không bảo dưỡng xe đúng quy định.

–  Quá tải.

Thay thế các bộ phận do xe bị tai nạn giao thông, thất lạc và do các nguyên nhân khác như hỏa hoạn, cháy nổ…Các hư hỏng khác có tính chủ quan như: vỡ kính trước, kính bên cạnh và kính sau, rách ghế, gương xe các loại.

Phụ tùng không chính hãng: bất kỳ thiệt hại và hỏng hóc nào trong hoạt động của xe do sử dụng phụ tùng không chính hãng gây nên hoặc bị sửa đổi đều không được bảo hành.

Bảo hành tại các địa điểm không được Công ty Vạn Xuân đồng ý: bất kỳ thiệt hại và hỏng hóc nào trong hoạt động của xe do sửa chữa ở những trạm bảo hành không phải của Công ty Vạn Xuân hoặc do Công ty chỉ định đều không được bảo hành.

Thay đổi đồng hồ đo km (hoặc giờ hoạt động): khi đồng hồ đo km (hoặc giờ) bị thay đổi hay chỉ số đồng hồ đo km không xác định được số đo chính xác đều không được bảo hành.

Xe hết hạn bảo hành: theo chỉ số km hoặc thời gian sử dụng tùy theo điều kiện nào tới trước của từng chủng loại xe.

D. ĐIỀU KIỆN CẦN VÀ ĐỦ CỦA CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH

Các điều kiện cần để được hưởng chế độ bảo hành của Công ty Vạn Xuân: Quý khách hàng NẾU không tuân thủ một trong những điều kiện sau đây của Công ty Vạn Xuân, Quý khách sẽ không được hưởng chính sách bảo hành cho chiếc xe của mình:

Không được tự ý thay đổi kết cấu của xe khác với thiết kế xe của nhà sản xuất, ví dụ như: độn thêm nhíp, cơi nới thêm thùng xe, thay lốp khác, thay cầu xe khác, v.v… mà không được đồng ý và được thực hiện tại XƯỞNG DỊCH VỤ Công ty Vạn Xuân.

–  Không chạy rà trơn (rốt đa) xe mới trước khi đưa xe vào sử dụng.

–  Sử dụng xe trong điều kiện thiếu dầu (động cơ, hộp số, cầu, dầu ben, dầu phanh, dầu côn) thiếu nước làm mát động cơ.

–  Không chấp hành hoặc tuân thủ hướng dẫn sử dụng xe như trong sách hướng dẫn sử dụng xe.

–  Chở quá trọng tải cho phép theo thiết kế của xe.

–  Xe có đồng hồ đo khoảng cách di chuyển đã thay đổi.

–  Trong thời gian bảo hành không thực hiện bảo dưỡng định kỳ, thay thế phụ tùng theo quy định của nhà sản xuất.

–  Sửa chữa không dùng phụ tùng chính Hãng theo quy định của nhà sản xuất do Công ty Vạn Xuân cung cấp.

–  Lái xe không có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe đang lái theo quy định.

–  Thao tác lái xe không đúng quy định gây ra hậu quả nghiêm trọng. Ví dụ: cho xe chạy khi áp suất hơi của hệ thống phanh chưa đúng quy định, nhả (giật) côn đột ngột, đi xe ép số, vê côn…

Các điều kiện đủ đối với khách hàng để đảm bảo xe được bảo hành: trong thời hạn còn hiệu lực bảo hành, nếu xe gặp sự cố chúng tôi yêu cầu khách hàng thực hiện các việc sau:

Dừng xe và báo ngay cho Bộ phận dịch vụ sau bán hàng của Công ty Vạn Xuân theo địa chỉ và số điện thoại đường dây nóng.

Đối với những hư hỏng mà xe không thể di chuyển được: giữ nguyên hiện trường. Không tự ý bốc dỡ, tháo rời hoặc sửa chữa bộ phận bị hư hỏng trên xe trước khi Cán bộ kỹ thuật của Công ty Vạn Xuân đến trực tiếp xem xét, kết luận.

Đối với những hư hỏng mà không ảnh hưởng đến việc di chuyển của chiếc xe: sau khi gọi điện thông báo đề nghị Quý khách đem xe đến ngay XƯỞNG DỊCH VỤ Công ty Vạn Xuân để được kiểm tra và sửa chữa kịp thời, tránh những hư hỏng phát sinh khác.

Tuân theo hướng dẫn của Cán bộ kỹ thuật của Công ty Vạn Xuân.

Luôn mang theo sổ bảo hành theo xe để tiện việc kiểm tra xem xét và làm thủ tục bảo hành.

E. CHI TIẾT LOẠI XE, DANH MỤC VÀ THỜI GIAN BẢO HÀNH

BẢO HÀNH XE ĐẦU KÉO:

BẢO HÀNH THEO PHỤ TÙNG, LINH KIỆN

1.1. Danh mục phụ tùng bảo hành 240.000 km hoặc 24 tháng:

 
TT Linh kiện TT Linh kiện TT Linh kiện
1.        Nắp máy 2.        Bu lông mặt máy 3.        Giá đỡ bầu lọc dầu
4.        Thân máy 5.        Tay biên 6.        Đũa đẩy
7.        Con đội 8.        Trục giàn cò 9.        Vành răng bánh đà
10.    Gầm máy 11.    Ắc piston 12.    Lò xo xupap
13.    Khung xe/ Chassis 14.    Vỏ máy 15.   

 1.2. Danh mục phụ tùng bảo hành 120.000 km hoặc 12 tháng:

 
TT Linh kiện TT Linh kiện TT Linh kiện
1.        Sơmi (xilanh) 2.        Bơm cao áp 3.        Các loại bánh răng
4.        Xéc măng 5.        Tấm nối bơm cao áp 6.        Bình nước phụ
7.        Piston 8.        Vòng bi bánh đà 9.        Móc phun làm mát
10.    Xupap 11.    Van điều áp 12.    Đế bộ lọc dầu máy

(Trừ bầu lọc)

13.    Giá đỡ xupap 14.    Bạc chắn trục khuỷu 15.    Bộ làm mát dầu máy

(trừ vòng đệm cao su)

16.    Cò mổ 17.    Bạc (Bạc trục khuỷu) 18.    Đệm chân máy trước (sau)
19.    Trục cam 20.    Bộ điều tốc garanty 21.    Bơm trợ lực lái
22.    Bánh đà 23.    Trục bánh răng trung gian 24.    Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử động cơ

 1.3. Danh mục phụ tùng bảo hành 60.000 km hoặc 9 tháng:

 
TT Linh kiện TT Linh kiện TT Linh kiện
1.        Cánh quạt gió 2.        Kim phun 3.        Két nước
4.        Bơm nước 5.        Mô tơ đề 6.        Máy phát điện
7.        Bộ tăng dây curoa 8.        Xi lanh tắt máy 9.        Răng bánh đà
10.    Máy khởi động (Củ đề)

 

11.    Két gió 12.    Cảm biến báo dầu
13.    Phớt dầu trước và sau trục khuỷu 14.    Cảm biến tốc độ 15.    Ống hồi dầu bơm cao áp
16.    Cảm biến dầu máy 17.    Dây đai các loại 18.    Cảm biến nhiệt độ nước
19.    Cảnh báo áp lực dầu máy 20.    Cảm biến vòng tua động cơ 21.    Các loại gioăng phớt (Trừ các loại đã có ở trên)
22.    Phớt dầu trước và sau trục khuỷu 23.    Cảm biến tốc độ 24.    Két nước
25.    Cảm biến dầu máy 26.    Cảm báo áp lực dầu máy 27.    Ống hồi dầu bơm cao áp
28.    Vòng gioăng kín của bộ làm mát 29.    Tubo 30.    Ống dẫn dầu
31.    Gioăng nắp máy 32.    Gioăng cao su chắn nước 33.    Phớt dầu supap

BẢO HÀNH THEO HỆ THỐNG

 
Hạng mục TT Phụ tùng Thời gian

(tháng)

Số Km BH
Phần ly hợp 01 Bàn ép, càng cua, Bi T, Trục bàn đạp 12 120.000
02 Tổng trợ lực côn trê, tổng trợ lực côn dưới 12 120.000
03 Trục phân ly, đĩa động ngang không bao gồm phanh cài. 12 120.000
Hộp số 01 Vỏ hộp số, vỏ trục dẫn lực 24 240.000
02 Bánh răng các số, trục 1, trục 2, trục a cơ, trục số lùi, bộ đồng tốc và vòng bi các loại. 12 120.000
03 Bộ trợ lực số, bố chuyển tầng nhanh, chậm. Trục càng cua chuyển số, rô tuyn truyền động hộp số. 12 120.000
04 Phớt dầu đuôi hộp số 12 120.000
Trục truyền động 01 Trục các đăng chính, trục các đăng ben, trục láp dọc, trục láp ngang. 24 240.000
02 Bi chữ thập, mặt bích các đăng 12 120.000
Cầu giữa và cầu sau 01 Vỏ cầu giữa và cầu sau, bánh rang vành chậu quả dứa 12 120.000
02 Bộ visai cầu giữa và cầu sau (Không bảo hành trong trường hợp trở quá tải, xa lầy bị gãy) 24 240.000
03 Giá đỡ bầu phanh cầu giữa và cầu sau, moay ở, trục quả đào, vỏ may ơ, bộ giảm tốc moay ơ 12 120.000
04 Phớt moay ơ, phớt cầu sau, tay giăng cầu. 9 60.000
Hệ thống thủy lực 01 Bơm ben, piston nâng hạ ben, thanh giằng piston (đối với xe ben) 12 120.000
02 Bơm thủy lực, hệ thống van ngăn kéo, bộ quay bơm (đối với xe trộn bê tông) 12 120.000
Hệ thống lái 01 Vô lăng 12 120.000
02 Trục các đăng, bơm lái, bàn tay ếch 12 120.000
03 Ắc phi dê, bạc ắc phi dê (trục nghiêng) 12 120.000
Hệ thống điện 01 Các loại đồng hồ, dây điện, công tắc các loại. 09 60.000
02 Các loại cảm biến, các loại đèn (không bao gồm bóng đèn), còi điện, gạt mưa, ác quy, các loại rơle, hệ thống điều hòa. 09 60.000
Hệ thống khung gầm 01 Chassis/ Khung 24 200.000
02 Bầu phanh, giá đỡ bầu phanh, tang bua, van chia hơi, bóng hơi, ti ô hơi, bình hơi, van điều áp, van phanh chân, van phanh tay. 12 120.000
03 Phớt lốc kê 09 60.000
Điều hòa 01 Máy nén khí điều hòa, phin lọc ga, van phun giàn lạnh. 12 120.000
02 Đường ống nhôm 12 120.000

BẢO HÀNH XE BEN, XE TRỘN:

II.1 BẢO HÀNH THEO PHỤ TÙNG, LINH KIỆN

Danh mục phụ tùng bảo hành 120.000 km hoặc 12 tháng:

 
TT Linh kiện TT Linh kiện TT Linh kiện
1.        Nắp máy 2.        Bu lông mặt máy 3.        Giá đỡ bầu lọc dầu
4.        Thân máy 5.        Tay biên 6.        Đũa đẩy
7.        Con đội 8.        Trục giàn cò 9.        Vành răng bánh đà
10.    Đáy các te 11.    Ắc piston 12.    Lò xo xupap
13.    Khung xe/ Chassis 14.    Vỏ máy 15.    Gầm máy

1.2. Danh mục phụ tùng bảo hành 90.000 km hoặc 9 tháng:

 
TT Linh kiện TT Linh kiện TT Linh kiện
1.        Sơmi (xilanh) 2.        Bơm cao áp 3.        Phớt dầu supap
4.        Xéc măng 5.        Vòng bi bánh đà 6.        Cò mổ
7.        Piston 8.        Van điều áp 9.        Bơm trợ lực lái
10.    Trục bánh răng 11.    Các loại bánh răng 12.    Xupap
13.    Bạc chắn trục khuỷu 14.    Bình nước phụ 15.    Móc phun làm mát
16.    Bạc (Bạc trục khuỷu) 17.    Bộ điều tốc garanty 18.    Gioăng nắp máy
19.    Gioăng cao su chắn nước 20.    Trục bánh răng trung gian 21.    Đế bộ lọc dầu máy (Trừ bầu lọc)
22.    Bộ làm mát dầu máy (trừ vòng đệm cao su) 23.    Vòng gioăng kín của bộ làm mát 24.    Đệm chân móng trước (sau)
25.    Tubo 26.    Trục cam 27.    Ống dẫn dầu
28.    Giá đỡ xupap 29.    Bánh đà 30.    Tấm nối bơm cao áp
31.    Cánh quạt gió 32.    Kim phun 33.    Két nước
34.    Bơm nước 35.    Mô tơ gạt mưa 36.    Máy phát điện
37.    Bộ tăng dây curoa 38.    Xi lanh tắt máy 39.    Răng bánh đà
40.    Máy khởi động (Củ đề) 41.    Két gió 42.    Cảm biến báo dầu
43.    Phớt dầu trước và sau trục khuỷu 44.    Cảm biến tốc độ 45.    Ống hồi dầu bơm cao áp
46.    Cảm biến dầu máy 47.    Dây đai các loại 48.    Cảm biến nhiệt độ nước
49.    Cảnh báo áp lực dầu máy 50.    Cảm biến vòng tua động cơ 51.    Các loại gioăng phớt (Trừ các loại đã có ở trên)
52.    Phớt dầu trước và sau trục khuỷu 53.    Cảm biến tốc độ 54.    Két nước
55.    Cảm biến dầu máy 56.    Dây đai các loại 57.    Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử động cơ

II. 2 BẢO HÀNH THEO HỆ THỐNG

 
Hạng mục TT Phụ tùng Thời gian

(tháng)

Số Km BH
Phần ly hợp 01 Bàn ép, càng cua, Bi T, Trục bàn đạp 12 120.000
02 Tổng trợ lực côn trê, tổng trợ lực côn dưới 09 90.000
03 Trục phân ly, đĩa động ngang không bao gồm phanh cài. 09 90.000
Hộp số 01 Vỏ hộp số, vỏ trục dẫn lực 12 120.000
02 Bánh răng các số, trục 1, trục 2, trục a cơ, trục số lùi, bộ đồng tốc và vòng bi các loại. 09 90.000
03 Bộ trợ lực số, bố chuyển tầng nhanh, chậm. Trục càng cua chuyển số, rô tuyn truyền động hộp số. 09 90.000
04 Phớt dầu đuôi hộp số 06 60.000
Trục truyền động 01 Trục các đăng chính, trục các đăng ben, trục láp dọc, trục láp ngang. 12 120.000
02 Bi chữ thập, mặt bích các đăng 09 90.000
Cầu giữa và cầu sau 01 Vỏ cầu giữa và cầu sau, bánh rang vành chậu quả dứa 09 90.000
02 Bộ visai cầu giữa và cầu sau (Không bảo hành trong trường hợp trở quá tải, xa lầy bị gãy) 12 120.000
03 Giá đỡ bầu phanh cầu giữa và cầu sau, moay ở, trục quả đào, vỏ moay ơ, bộ giảm tốc moay ơ 09 90.000
04 Phớt moay ơ, phớt cầu sau, tay giăng cầu. 06 60.000
Hệ thống thủy lực 01 Bơm ben, piston nâng hạ ben, thanh giằng piston (đối với xe ben) 12 120.000
02 Bơm thủy lực, hệ thống van ngăn kéo, bộ quay bơm (đối với xe trộn bê tông) 12 20.000
Hệ thống lái 01 Vô lăng 12 20.000
02 Trục các đăng, bơm lái, bàn tay ếch 09 90.000
03 Ắc phi dê, bạc ắc phi dê (trục nghiêng) 09 90.000
Hệ thống điện 01 Các loại đồng hồ, dây điện, công tắc các loại. 09 90.000
02 Các loại cảm biến, các loại đèn (không bao gồm bóng đèn), còi điện, gạt mưa, ác quy, các loại rơle, hệ thống điều hòa. 06 60.000
Hệ thống khung gầm 01 Chassis 12 120.000
02 Bầu phanh, giá đỡ bầu phanh, tang bua, van chia hơi, bóng hơi, ti ô hơi, bình hơi, van điều áp, van phanh chân, van phanh tay. 06 60.000
03 Phớt lốc kê 06 60.000
Điều hòa 01 Máy nén khí điều hòa, phin lọc ga, van phun giàn lạnh. 12 120.000
02 Đường ống nhôm 09 90.000
Thùng trộn, con lăn 01 Thùng trộn bê tông, con lăn thùng trộn 12 20.000

 

 

Bảo dưỡng

1. Bảng các loại dầu và cách bảo dưỡng xe đầu kéo, xe tải, xe trộn, bồn trộn bê tông IVECO – HONGYAN

TT Hệ thống Linh kiện Hạng mục Chủng loại Dung tích/ số lượng Tiêu chuẩn
1 Động cơ Thay dầu động cơ C9 25L CI-4 hoặc E4
15w/ 40
C13 30L CI-4 hoặc E4
15w/ 40
2 Hộp số Thay dầu hộp số 6/9/10 13L GL-5
85W/ 90
12/16 17L GL-5
85W/ 90
3 Hệ thông lái Thay dầu hệ

thống lái

Bình dầu hệ thống lái (dạng đơn trục trước) 4L Dầu hệ

thống lái số 8

Bình dầu hệ thống lái (dạng đôi trục trước) 4.5L
Bình dầu lớn (bơm trợ lực lái 25 lít/ phút) 6L
4 Cầu xe Thay dầu cho bánh răng cầu xe Cầu Cầu giữa 11.3L 85w/ 90
GL-5
Cầu sau 10L
Cầu chính Cầu giữa 23L
Cầu sau 19L
Cầu loại 457 Cầu giữa 20L
Cầu sau 13L
5 Hệ thống lọc Lọc nhiên liệu Lọc thô 1 cái C9/ C13
Lọc tinh nhiên liệu 1 cái C9/ C13
Thay lọc dầu Thay lọc dầu 1 cái C9/ C13

 

2. Bảng hướng dẫn chế độ bảo dưỡng, thay thế theo định kỳ

      Nhằm mục đích cho chiếc xe của Quý khách hoạt động tốt nhất trong mọi thời điểm, Công ty Vạn Xuân khuyến cáo Quý khách nên thực hiện chế độ bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ theo hướng dẫn sau:

 
TT Mô tả hoạt động Đường phẳng Công trường
Số (Km) Tần suất (tháng) Số (Km) Tần suất (tháng)
1 Động cơ
1.1 Thay dầu động cơ loại (CI-4) 10,000 3 30,000 3
1.2 Thay dầu động cơ loại (CH-4) 10,000 2 20,000 1
1.3 Thay lọc dầu động cơ Khi thay dầu động cơ phải thay lọc dầu
1.4 Thay nước làm mát động cơ / 12 / 12
1.5 Thay lọc thô nhiên liệu 10,000 3 30,000 3
1.6 Thay lọc tinh nhiên liệu 10,000 3 30,000 3
1.7 Làm sạch bộ lọc không khí (lọc chính) Khi đèn chỉ thị báo Khi đèn chỉ thị báo
1.8 Thay bộ lọc không khí (lọc chính) 10,000 3 30,000 3
1.9 Thay bộ lọc không khí (lọc an toàn) Sau khi làm sạch màng lọc chính 5 lần Sau khi làm sạch màng lọc chính 5 lần
1.10 Kiểm tra van và điều chỉnh nếu cần thiết 10,000 6 30,000 4
1.11 Rửa, vệ sinh lưới bảo vệ bộ tản nhiệt / 3 / 3
1.12 Kiểm tra mật độ nước làm mát / 6 / 6
1.13 Kiểm tra, xiết chặt các bu-lông phía trước động cơ và hệ thống treo sau 10,000 1 10,000 1
1.14 Kiểm tra và xiết chặt ống hút gió Kiểm tra trước khi khởi hành
1.15 Kiểm tra mức độ dung dịch làm mát động cơ Kiểm tra trước khi khởi hành
1.16 Kiểm tra đèn báo lỗi động cơ Kiểm tra trước khi khởi hành
1.17 Kiểm tra quạt hệ thống lái Kiểm tra trước khi khởi hành
1.18 Kiểm tra tình trạng khói (khí thải) Kiểm tra trước khi khởi hành
1.19 Kiểm tra mòn dây curoa hoặc hư hại Kiểm tra trước khi khởi hành
1.20 Kiểm tra dây curoa động cơ 10,000 1 10,000 1
2 Ly hợp
2.1 Kiểm tra lượng dầu ly hợp 10,000 1 30,000 3
2.2 Thay dầu ly hợp 40,000 3 60,000 6
3 Hộp số
3.1 Kiểm tra lượng dầu hộp số 10,000 1 30,000 3
3.2 Thay dầu hộp số 40,000 3 60,000 6
3.3 Kiểm tra, siết chặt hệ thống treo hộp số 10,000 1 15,000 1,5
4 Cầu trước
4.1 Kiểm tra hệ thống lái/ theo dõi xiết chặt các chốt 10,000 1 10,000 1
4.2 Kiểm tra các nút bấm điều khiển, tay gạt 10,000 1 10,000 1
4.3 Kiểm tra và tra thêm dầu mỡ bôi trơn 10,000 1 10,000 1
4.4 Cầu chủ động
4.5 Kiểm tra lượng dầu trục 10,000 3 10,000 2
4.6 Thay dầu cầu xe 30,000 6 30,000 4
4.7 Kiểm tra trục hiệu quả của núm xả hơi dầu 30,000 3 30,000 2
4.8 Kiểm tra khe hở mayơ bánh xe 20,000 6 15,000 4
5 Khung, hệ thống treo, hệ thống lái và phụ kiện
5.1 Siết chặt các Bu-lông chùm 20,000 3 10,000 2
5.2 Thay hệ thống lọc máy sấy khí nén 20,000 6 10,000 4
5.3 Kiểm tra và xiết chặt bulông U bộ lá nhíp 20,000 3 10,000 2
5.4 Kiểm tra xiết chặt đai giữ bình ắc quy 20,000 6 10,000 4
5.5 Kiểm tra xiết chặt bánh xe dự phòng 20,000 3 10,000 2
6 Hệ thống phanh
6.1 Xả nước bình chứa khí nén 10,000 2 5,000 1
6.2 Kiểm tra tình trạng kín khít của hệ thống áp lực khí nén 10,000 2 5,000 1
7 Hệ thống điện tử
7.1 Kiểm tra hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử động cơ 10,000 2 5,000 1
7.2 Kiểm tra điều kiện làm việc của hệ thống điện tử Kiểm tra trước khi khởi hành
7.3 Kiểm tra bảng tín hiệu hiện thị lỗi Kiểm tra trước khi khởi hành
7.4 Kiểm tra kết nối các thiết bị điện tử đã chặt chẽ 10,000 2 5,000 1
8 Hệ thống lái
8.1 Kiểm tra sửa chữa bót lái và trợ lực lái 20,000 3 10,000 2
8.2 Kiểm tra mức độ dầu của bót lái trong bình dầu 20,000 3 10,000 2
8.3 Thay dầu bót lái và bộ lọc dầu 20,000 6 15,000 4
9 Kiểm tra tổng quát
9.1 Kiểm tra từng rò rỉ lắp ráp cơ khí 20,000 2 5,000 1
9.2 Kiểm tra hệ thống làm mát, Ống thủy lực, rò rỉ các đầu ống nối. 20,000 2 5,000 1
9.3 Kiểm tra chức năng khi chạy trên đường 60,000 12 30,000 8
9.4 Kiểm tra âm thanh, nhiệt độ làm việc của động cơ, hộp số, cầu… Kiểm tra trước khi khởi hành
9.5 Kiểm tra tình trạng xiết chặt của các bu-lông, ốc vít 20,000 2 5,000 1
9.6 Tra dầu mỡ các điểm, vị trí chuyển động (ít nhất một lần mỗi tháng) 20,000 1 5,000 1
9.7 Thay lọc dầu xi lanh thủy lực 10,000 / 5,000 /